Gói khám PET Cao cấp

Phòng khám LSI Saporo

Arrow
Arrow
Slider
lệ phí 680,000 JPY ĐẶT HẸN KHÁM;
Danh mục khám Đây là gói khám tổng thể PET cao cấp bao gồm khám não tim, đánh dấu khối u , kiểm tra sức khỏe tổng thể và dịch vụ trọn gói hoàn hảo nhất.
Đề xuất cho các đối tượng: . Từ 20~30 tuổi
. Lần đầu tiên đi khám sức khỏe
. Không có nhiều thời gian
. Người thân trong gia đình có tiền sử mắc bệnh hiểm nghèo

Đặc điểm của gói khám

Nội dung

Chúng tôi sẽ trợ giúp đặc biệt không phải để bệnh nhân phải chờ quá lâu, để đảm bảo sự riêng tư của từng cá nhân sẽ được hướng dẫn đến phòng chờ đặc biệt, để không phải mệt mỏi khi đến khám bệnh. Đây là gói khám trong một ngày , kiểm tra sức khỏe với mật độ chính xác và rất tiên tiến .

Lưu ý

Phụ nữ đang mang thai hoặc có khả năng mang thai , xin hãy thảo luận trước .

Chi tiết về gói khám

Mục khám Nội dung khám
  Đo lượng tỉ trọng mỡ trong cơ thể

Kiểm tra chứng loãng xương

Nội soi Nội soi dạ dày
       Tim

 

Cơ tim SPECT (BMIPP)
Echo (Tim )
Tim ( lấy máu) BNP, CKMB, Troponin

♦   Xét nghiệm BNP (Brain natriuretic peptide) được sử dụng để đo lượng hormone BNP trong máu. BNP do tim sản xuất ra và cho biết tình trạng hoạt động của trái tim. Thông thường, chỉ có một lượng nhỏ BNP được tìm thấy trong máu. Tuy nhiên với những trường hợp tim phải làm việc nhiều hơn bình thường trong thời gian dài, chẳng hạn như do suy tim, trái tim sẽ sản xuất ra nhiều BNP hơn, khiến nồng độ BNP trong máu tăng cao. Nồng độ này sẽ giảm nếu phương pháp điều trị suy tim hiệu quả.

♦   CK-MB (Creatine Kinase Myoglobin) là một trong ba hình thức riêng biệt (isoenzymes) của enzyme creatine kinase (CK). CK-MB được tìm thấy chủ yếu ở cơ tim. CK – MB tăng lên khi có tổn thương các tế bào cơ tim.

♦  Bởi vì troponin là đặc hiệu cho tim, thậm chí cao độ nhẹ có thể cho biết một số mức độ tổn thương cho tim. Khi một người có mức độ troponin tăng cao đáng kể và, đặc biệt là tăng và / hoặc giảm các kết quả từ một loạt các thử nghiệm được thực hiện trong nhiều giờ sau đó, người đó có khả năng đã có một cơn đau tim hoặc một số hình thức khác gây thiệt hại đến tim.

Giá trị tham khảo bình thường :
+ Troponin T < 0.05 ng/mL
+ Troponon I < 0,40 ng/mL

Chứng loãng xương
Khám não ◎ Kiểm tra  MRI (Não )

◎ Kiểm tra MRA ( Huyết quản não )

◎ Kiểm tra MRA ( Động mạch cảnh)

Chứng đãng trí VSRAD
Khám ung thư ◎Kiểm tra toàn bộ cơ thể PET/CT

◎Kiểm tra MRI ( phần xương hông)

◎ Kiểm tra CT (phần ngực )

◎ Kiểm tra CT ( phần bụng trên )

◎ Kiểm tra Echo (tuyến giáp)

◎ Kiểm tra Echo ( phần bụng trên)

◎ Kiểm tra Echo (vùng xương chậu)

◎ Kiểm tra nguy cơ ung thư dạ dày bằng cách lấy máu ( Dạ dày pepsinogen, vi khuẩn  kháng nguyên Prori )

◎ Kháng nguyên vi khuẩn helicobacter pylori ở trong phân

◎Lấy phân ( ngày thứ hai )

◎Xét nghiệm máu về nguy cơ ung thư gan:

+Kháng nguyên HBs (vi rút viêm gan B)

+Kháng nguyên HBs (vi rút viêm gan B )

+Xét nghiệm kháng thể kháng thể HCV (vi rút viêm gan C )

+Đánh dấu khối u AFP ( gan )

◎Xét nghiệm máu đánh dấu khối u

CEA. CA19-9. (lá lách và tụy )

PSA( tuyến tiền liệt) CA125 ( buồng trứng)

Tuyến giáp .

IL-2R ( ung thư hạch bạch huyết)

CYFRA ( phổi buồng trứng và vú )

NSE ( Phổi )

ProGRP ( phổi )

DUPAN -2 ( Tụy , đường mật, gan )

PIVKA- Ⅱ( gan)

Kháng thể 53 ( thực quản, đại tràng, vú)

Kháng nguyên SCC ( Phổi, tử cung )

Khám toàn diện  ◎Đo lường cơ thể ( Chiều cao cân nặng, vòng bụng, BMI) Đo huyết áp, kiểm tra thị lực, thính lực, điện tâm đồ, đáy mắt , nhãn áp, chức năng hô hấp )
◎Xét nghiệm nước tiểu: Đường , protein và máu cặn trong nước tiểu. Định lượng Urobilinogen, Bilirubin Tỉ trọng PH, niệu cặn bã trong nước tiểu cao.
◎Xét nghiệm thiếu máu

◎Xét nghiệm huyết cầu (  Huyết cầu , Bạch cầu)

MCV . MCH. MCHC . Ferritin trong máu. Huyết thanh máu

◎ Hình ảnh máu

◎ Chuyển hóa đường

Lấy máu khi đói. Hb Ac1, insurin

◎Hệ thống trao đổi chất

Axit uric

◎ Mỡ trong máu

Tổng lượng Cholesterol (T- Bill )

HDL Cholesterol , LDL Cholesterol, lượng mỡ trung tính.

◎ Chức năng gan

AST (GOT) ALT (GOT), y – GTP , tổng bill . LDH . AL-P 、

◎Protein huyết thanh , tổng lượng protein

Albumin, A/G

◎ Chức năng tuyến tụy . Huyết thanh Amilase.

◎Chức năng thận : ure và nito , Cre

◎Tính giải điện :Naitri, Kali, Canxy , photpho

◎Phản ứng viêm : CRP

◎Chức năng tuyến giáp : FT3, FT4, TSH, kháng thể Thyroglobulin

Bác sỹ sẽ đặt câu hỏi , giải thích kết quả

◎Bữa trưa và được ở phòng đặc biệt.

◎Dịch vụ :

Bác sỹ đặt câu hỏi và trực tiếp giải thích kết quả, bữa trưa, được nghỉ ngơi tại phòng đặc biệt, có xe đón trong nội thành, ở khách sạn.

Liên lạc

Hãy thảo luận với chúng tôi về nội dung kiểm tra, ngày giờ, chi phí và phiên dịch ...

※Required