Gói khám PET Cancer Dock

Phòng khám LSI Saporo

Arrow
Arrow
Slider
lệ phí 380,000 JPY ĐẶT HẸN KHÁM;
Danh mục khám Đây là gói khám tổng quát bao gồm khám nguy cơ ung thư đánh dấu ung thư khám toàn diện khám não.
Đề xuất cho các đối tượng: . Từ 20~30 tuổi
. Lần đầu tiên đi khám sức khỏe
. Không có nhiều thời gian
. Người thân trong gia đình có tiền sử mắc bệnh hiểm nghèo

Đặc điểm của gói khám

Nội dung

Chúng tôi sẽ trợ giúp đặc biệt không phải để bệnh nhân phải chờ quá lâu, để đảm bảo sự riêng tư của từng cá nhân sẽ được hướng dẫn đến phòng chờ đặc biệt, để không phải mệt mỏi khi đến khám bệnh. Đây là gói khám trong một ngày , kiểm tra sức khỏe với mật độ chính xác và rất tiên tiến .

Lưu ý

Phụ nữ đang mang thai hoặc có khả năng mang thai , xin hãy thảo luận trước .

Chi tiết về gói khám

Mục khám Nội dung khám
Câu hỏi Tiền sử bệnh
Khám não ◎ Kiểm tra  MRI (Não )

◎ Kiểm tra MRA ( Huyết quản não )

◎ Kiểm tra MRA ( Động mạch cảnh)

Khám ung thư ◎Kiểm tra toàn bộ cơ thể PET/CT

◎Kiểm tra MRI ( phần xương hông)

◎ Kiểm tra CT (phần ngực )

◎ Kiểm tra CT ( phần bụng trên )

◎ Kiểm tra Echo (tuyến giáp)

◎ Kiểm tra Echo ( phần bụng trên)

◎ Kiểm tra Echo (vùng xương chậu)

◎ Kiểm tra ung nguy cơ ung thư dạ dày bằng cách lấy máu ( Dạ dày pepsinogen, vi khuẩn kháng nguyên Prori )

◎ Kháng nguyên vi khuẩn helicobacter pylori ở trong phân

◎ Lấy phân ( ngày thứ hai )

◎Xét nghiệm máu về nguy cơ ung thư gan:

+Kháng nguyên HBs (vi rút viêm gan B)

+Kháng nguyên HBs (vi rút viêm gan B )

+Xét nghiệm kháng thể kháng thể HCV (vi rút viêm gan C )

+Đánh dấu khối u AFP ( gan )

◎Xét nghiệm máu đánh dấu khối u

CEA. CA19-9. (lá lách và tụy )

PSA( tuyến tiền liệt) CA125 ( buồng trứng)

Tuyến giáp .

IL-2R ( ung thư hạch bạch huyết)

CYFRA ( phổi buồng trứng và vú )

Khám toàn diện ◎Đo lường cơ thể ( Chiều cao cân nặng, vòng bụng, BMI) Đo huyết áp, kiểm tra thị lực, thính lực, điện tâm đồ
◎Xét nghiệm nước tiểu: Đường , protein và máu cặn trong nước tiểu. Định lượng Urobilinogen, Bilirubin Tỉ trọng PH, niệu cặn bã trong nước tiểu cao.
◎Xét nghiệm thiếu máu

◎Xét nghiệm huyết cầu (  Huyết cầu , Bạch cầu)

MCV . MCH. MCHC . Ferritin trong máu. Huyết thanh máu

◎ Hình ảnh máu

◎ Chuyển hóa đường

Lấy máu khi đói. Hb Ac1, insurin

◎Hệ thống trao đổi chất

Axit uric

◎ Mỡ trong máu

Tổng lượng Cholesterol (T- Bill )

HDL Cholesterol , LDL Cholesterol, lượng mỡ trung tính.

◎ Chức năng gan

AST (GOT) ALT (GOT), y – GTP , tổng bill . LDH . AL-P 、

◎Protein huyết thanh , tổng lượng protein

Albumin, A/G

◎ Chức năng tuyến tụy . Huyết thanh Amilase.

◎Chức năng thận : ure và nito , Cre

◎Tính giải điện :Naitri, Kali, Canxy , photpho

◎Phản ứng viêm : CRP

◎Chức năng tuyến giáp : FT3, FT4, TSH, kháng thể Thyroglobulin

Bác sỹ sẽ đặt câu hỏi , giải thích kết quả

◎Bữa trưa và được ở phòng đặc biệt.

 

Liên lạc

Hãy thảo luận với chúng tôi về nội dung kiểm tra, ngày giờ, chi phí và phiên dịch ...

※Required